Trái cây tươi và chế biến
68 thực phẩm
Danh mục phổ biến
Hồng Đỏ
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+70
Hồng Ngâm
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+36
Hồng Xiêm
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+58
Lê
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+74
Lựu
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+47
Mắc Coọc(Mắc Cọp)
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+8
Mận
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+73
Mãng Cầu Xiêm
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+22
Mít Dai
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+42
Mít Khô
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+5
Mít Mật
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+13
Mơ
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+75
Mơ Khô
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+75
Muỗm, Quéo
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+14
Na
Nước (Water)
Năng Lượng (Energy)
Protein
+46
Mô tả về Trái cây
Các loại trái cây tươi, khô và chế biến giàu vitamin và khoáng chất
Thông tin chi tiết về Trái cây
Trái cây là nguồn cung cấp vitamin C, chất xơ và các chất chống oxy hóa quan trọng cho sức khỏe. Bao gồm các loại trái cây nhiệt đới, ôn đới và các sản phẩm chế biến từ trái cây.